Vui mừng chào đón

3 khách và 0 thành viên

Lịch vạn niên

Tài nguyên Website

Điểm báo Online

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf Videoplayback_.flv 31VVQ.flv P1090425.jpg SAM_1032.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf Cac_thanh_vien_than_thiet.flv Cac_thanh_vien_than_quen.flv Hoahong31.jpg Chuc_xuan.swf Chao_20144swf.swf 111.jpg Chuc_2011.png DHTRUONG.swf QB_loan_cung_dan_mua_xuan.swf SN_Huu_Truong2.swf Chao_nam_hoc_moi.swf Bong_hong_cai_ao_1.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Đinh Hữu Trường)

    Chào mừng quý vị đến với TƯ LIỆU & CUỘC SỐNG - Đinh Hữu Trường.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 28: DIỆN TÍCH TAM GIÁC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Hữu Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:29' 01-01-2010
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 162
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 28
    Giáo viên dạy: Nguy?n S? Chung
    Trường: C?p 2-3 Nguy?n Trêi
    1.Kiểm tra bài cũ
    2. Bài mới
    3.Luyện tập
    4.Hướng dẫn học ở nhà
    1.Hãy phát biểu và viết công thức tính diện tích:
    Hình chữ nhật
    b) Hình vuông
    c)Tam giác vuông
    2.Áp dụng: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng 40m. Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m. Diện tích đã sử dụng để làm con đường là:
    454m2
    276m2
    544m2
    366m2
    S=a2
    S=ab
    Tiết 28
    Định lý:
    Diãûn têch tam giaïc bàòng næía têch cuía mäüt caûnh våïi chiãöu cao æïng våïi caûnh âoï :
    a
    h
    GT
    KL
    ?ABC có diện tích là S
    AH ? BC
    BH
    A
    C

    SABC=S................. S...................
    SABH=.......................
    SAHC=.......................
    Vậy SABC=.....................................................
    ABH
    AHC
    SABC=S................. S...................
    SABH=..................
    SAHC=..................
    Vậy SABC=..............................................
    ABH
    AHC
    A
    B
    C
    H
    B
    +
    _
    Có ba trường hợp xảy ra:
    a)Trường hợp điểm H trùng với B hoặc C:
    ?ABC vuông tại B nên ta có:
    b)Trường hợp điểm H nằm giữa hai điểm B và C:
    A
    B
    C
    H
    c)Trường hợp điểm H nằm ngoài đoạn BC:
    Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật
    ?
    Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật
    ?
    Bài tập 16 trang 121 (SGK)
    Giải thích vì sao diên tích của các tam giác được tô đậm trong các hình 128,129,130 bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng:
    Ở mỗi hình, tam giác và hình chữ nhật có cùng đáy a và chiều cao h
    Giải
    Bài tập 17 trang 121 (SGK)
    Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM.Hãy giải thích vì sao ta có đẳng thức:
    AB.OM=OA.OB
    Ta có hai cách tính diện tích của tam giác vuông AOB:
     AB.OM=OA.OB
    Giải
    Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 17 SGK)
    Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM. Cho biết : OA=6cm, OB=8cm. Tính: OM, MA, MB
    Áp dụng định lý Pitago vào ? vuôngAOB, ta có:
    O
    M
    B
    A
     OM
    Giải:
    8cm
    6cm
    AB2=OA2+OB2=62+82=36+64=100
    ?AB=10(cm)
    Áp dụng kết quả bài 17 ta có: AB.OM=OA.OB
    =4,8(cm)
    MA2=OA2-OM2=62-4,82=36-23,04=12,96
    ?AM=3,6(cm)
    ?BM=10-3,6=6,4(cm)
    Áp dụng định lý Pitago vào ? vuôngAOM, ta có:
    Bài tập 18 trang 121 (SGK)
    Cho tam giác ABC và đường trung tuyến AM. Chứng minh: SAMB=SAMC
    Kẻ đường cao AH. Ta có :
    M
    B
    A
    c
    Mà BM=CM (vì M là trung tuyến).
    Vậy SAMB=SAMC


    GT
    KL
    ?ABC
    M?BC;MB=MC
    SAMB=SAMC
    H
    Giải:
    Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 18)
    Cho tam giác ABC. Các điểm M,N,P,Q thuộc đoạn BC sao cho BM=MN=NP=PQ=QC
    ? Có nhận xét gì SABM, SAMN, SANP, SAPQ, SAQC
    ?Tìm hai tam giác có diện tích bằng SABP
    A
    B
    M
    N
    P
    Q
    C
    SABM =SAMN= SANP= SAPQ =SAQC
    SABP =SAMQ= SANC
    Bài tập mở rộng (Áp dụng kết quả bài 18)
    Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O.Diện tích các tam giác AOB, BOC, COD, DOA có bằng nhau không? Hãy giải thích?
    Áp dụng kết quả bài 18 ta có:
    O
    A
    B
    C
    D
    Giải:
    SAOB=SBOC(BO là trung tuyến ?ABC)
    SBOC=SCOD(CO là trung tuyến ?BCD)
    SCOD=SDOA(DO là trung tuyến ?CDA)



    Từ ?,?,? ? SAOB = SBOC = SCOD = SDOA
    ?Bài tập ở nhà:Bài 20,21,23,23 SGK
    Chuáøn bë giáúy coï keí ä âãø laìm baìi táûp trong tiãút luyãûn táûp
    ?Nắm vững công thức tính diện tích tam giác và cách chứng minh định lý
    DakLak- Tháng 11-2008
    Nguy?n S? Chung

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓